D-com 3G

Gói cước Mobile Internet Viettel
Giới thiệu dịch vụ
Dịch vụ giúp khách hàng có thể truy nhập Internet băng rộng từ máy tính thông qua thiết bị USB HSPA/HSDPA có gắn SIM 3G Viettel. Khi sử dụng dịch vụ này, thuê bao có thể truy cập Internet với tốc độ cao qua sóng di động 3G.
Lợi ích của khách hàng khi sử dụng dịch vụ
- Cài đặt kết nối Internet nhanh chóng, đơn giản
- Linh hoạt sử dụng dịch vụ trong vùng phủ sóng 3G/EDGE/GPRS của Viettel.
Điều kiện sử dụng dịch vụ
- Khách hàng hòa mạng TB Mobile Broadband của Viettel
- Khách hàng có thiết bị chuyên dụng hỗ trợ 3G: USB Modem, DataCard, Netbook, 3G Wi-Fi,…thiết bị có thể do Viettel cung cấp hoặc mua ngoài.
- Khách hàng sử dụng dịch vụ trong vùng phủ sóng 3G hoặc GPRS/EDGE của Viettel.
Giá cước (đã bao gồm 10% VAT)
| Gói cước | Hạn dùng | Thuê bao (đồng) | Miễn phí | Cước vượt định mức (đ/MB) | Đối tượng |
|---|---|---|---|---|---|
| Gói PC (Giới hạn bán kính 50m) | |||||
|
PC30
|
30 ngày
|
30.000
|
600MB
|
50
|
Trả sau
|
|
PC60
|
30 ngày
|
60.000
|
1,3GB
|
50
|
Trả sau
|
|
PC100
|
30 ngày
|
100.000
|
2,3GB
|
50
|
Trả sau
|
|
PC200
|
30 ngày
|
200.000
|
5GB
|
50
|
Trả sau
|
|
PC Easy (*)
|
-
|
-
|
-
|
50
|
Trả trước
|
|
Gói Laptop (Không giới hạn)
|
|||||
|
Laptop40
|
30 ngày
|
40.000
|
600MB
|
65
|
Trả sau
|
|
Laptop80
|
30 ngày
|
80.000
|
1,3GB
|
65
|
Trả sau
|
|
Laptop120
|
30 ngày
|
120.000
|
2,3GB
|
65
|
Trả sau
|
|
Laptop220
|
30 ngày
|
220.000
|
5GB
|
65
|
Trả sau
|
|
LaptopEasy (*)
|
-
|
-
|
-
|
65
|
Trả trước
|
Giá cước ngoài vùng đăng ký ( gói PC):
| Gói cước | Hạn dùng | Thuê bao (đồng) | Miễn phí | Cước vượt định mức (đ/MB) | Đối tượng |
|---|---|---|---|---|---|
| Gói PC |
|||||
|
PC30
|
30 ngày
|
30.000
|
600MB
|
75
|
Trả sau
|
|
PC60
|
30 ngày
|
60.000
|
1,3GB
|
75
|
Trả sau
|
|
PC100
|
30 ngày
|
100.000
|
2,3GB
|
75
|
Trả sau
|
|
PC200
|
30 ngày
|
200.000
|
5GB
|
75
|
Trả sau
|
|
PC Easy(*)
|
-
|
-
|
-
|
75
|
Trả trước
|
(*) : Với gói trả trước Laptop Easy, PC Easy : Thời hạn sử dụng tùy thuộc vào giá trị thẻ nạp, theo bảng dưới đây.
Mệnh giá và thời hạn sử dụng thẻ nạp
|
Mệnh giá thẻ (1.000đ) |
Thời hạn sử dụng tài khoản (ngày) |
Thời hạn chờ nạp thẻ (ngày) |
|---|---|---|
|
5
|
2
|
10
|
|
10
|
4
|
10
|
|
20
|
8
|
10
|
|
30
|
14
|
10
|
|
50
|
30
|
10
|
|
100
|
60
|
10
|
|
200
|
140
|
10
|
|
300
|
230
|
10
|
|
500
|
430
|
10
|
Nguồn 3g.vietteltelecom.vn