Bảng gói cước FTTH
|
Gói cước FTTH |
BIZ 12 |
BIZ 14 |
BIZ 20 |
BIZ 28 |
BIZ 36 |
PUB 16 |
|
I. Phí lắp đặt và phí sử dụng hàng tháng (VND) |
||||||
|
Phí lắp đặt ban đầu |
2.000.000 |
|||||
|
Cước hàng tháng |
2.000.000 |
2.500.000 |
5.200.000 |
10.000.000 |
13.000.000 |
2.500.000 |
|
II. Tốc độ truy nhập Internet (Download = Upload) |
||||||
|
Tốc độ tối đa trong nước |
12 Mbps |
14 Mbps |
20 Mbps |
28 Mbps |
36 Mbps |
16 Mbps |
|
Tốc độ cam kết tối thiểu quốc tế |
512 Kbps |
512 Kbps |
768 Kbps |
1024 Kbps |
1024 Kbps |
512 Kbps |
|
III. Các khoản phí khác: |
||||||
|
Chuyển đổi từ tốc độ thấp lên tốc độ cao (đồng/TB/lần) |
Miễn phí |
|||||
|
Chuyển đổi từ tốc độ cao xuống tốc độ thấp (đồng/TB/lần) |
200.000 |
|||||
|
Khôi phục lại dịch vụ (đồng/TB/lần) |
Miễn phí |
|||||
|
Chuyển dịch khác địa chỉ (đồng/TB/lần) |
1.500.000 |
|||||
|
Chuyển dịch cùng địa chỉ (đồng/TB/lần) |
500.000 |
|||||
(Giá trên chưa bao gồm 10% VAT)
Ghi chú:
- Khách hàng thanh toán trước 12 tháng được giảm 7%.
- Viettel sẽ cung cấp thiết bị đầu cuối cho Quý khách hàng theo một trong hai hình thức dưới đây (do Quý khách hàng tùy chọn):
-
Cam kết sử dụng dịch vụ liên tục trong 12 tháng: Quý khách hàng mua thiết bị đầu cuối bao gồm Modem FTTH và Converter Media Quang với giá 2.000.000 VNĐ
-
Không cam kết thời gian sử dụng dịch vụ: Quý khách hàng mua thiết bị đầu cuối bao gồm Modem FTTH và Converter Media Quang với giá 5.000.000 VNĐ
- Miễn phí 01 tên miền quốc gia cấp 2.
- Thời gian lắp đặt và cung cấp dịch vụ: trong vòng 7 ngày
- Đầu số điện thoại hỗ trợ 24/7: 04-08 6.288.0288
- Hỗ trợ trực tiếp tại địa chỉ sử dụng dịch vụ của khách hàng: trong 03 giờ