Theo thông tin từ trang chủ của Mobifone, mạng viễn thông này đã bỏ gói cước Unlimit đối với dịch vụ 3G. Sau một thời gian thử nghiệm, Mobifone đã theo bước Viettel, không cung cấp gói cước Unlimit. Như vậy, hiện nay chỉ còn Vinaphone và Evn ( sắp triển khai 3G ) chưa rõ sẽ có động thái ra sao. Nhưng điều này có vẻ sẽ ảnh hưởng lớn đến sự lựa chọn của người dùng dịch vụ rất tiện lợi này.
Các gói cước 3G hiện nay của Mobifone
BẢNG CƯỚC DỊCH VỤ MOBILE INTERNET
| TT | Gói cước | Yêu cầu đăng ký gói | Lưu lượng miễn phí trong gói | Cước thuê bao | Cước dữ liệu | ||
| Chưa bao gồm VAT | Đã bao gồm VAT | Chưa bao gồm VAT | Đã bao gồm VAT | ||||
| I | GÓI CƯỚC VỚI TỐC ĐỘ TỐI ĐA 384 Kbps | ||||||
| a) | M0 (gói mặc định) |
Sử dụng ngay sau khi kích hoạt dịch vụ | 0 | 0 đồng | 0 đồng | 45,45 đ/10 Kbyte | 50 đ/10 Kbyte |
| b) | M5 | Sau khi kích hoạt dịch vụ phải đăng ký gói |
0 | 4.546,46 đồng/30 ngày | 5.000 đồng/30 ngày | 31,82 đ/10 Kbyte | 35 đồng/10 Kbyte |
| c) | M10 | 10 Mbyte | 9.091 đồng/30 ngày | 10.000 đồng/30 ngày | 13,64 đồng/10 Kbyte cho cước dữ liệu ngoài gói | 15 đồng/10 Kbyte cho cước dữ liệu ngoài gói | |
| d) | M25 | 35 Mb | 22.727,27 đồng/30 ngày | 25.000 đồng/30 ngày | |||
| e) | M50 | 100 Mb | 45.454,55 đ/30 ngày | 50.000 đ/30 ngày | 9,09 đồng/10 Kbyte cho cước dữ liệu ngoài gói | 10 đồng/10 Kbyte cho cước dữ liệu ngoài gói | |
| g) | D30 | 1Gb (1.024 Mbyte)
|
125.000 đ/30 ngày | 137.500 đ/30 ngày | 9,09 đồng/10 Kbyte | 10 đồng/10 Kbyte | |
| h) | D7 | 300 Mbyte | 31.818,18 đ/7 ngày | 35.000 đ/7 ngày | 9,09 đồng/10 Kbyte | 10 đồng/10 Kbyte | |
| i) | D3 | 150 Mbyte | 15.000đ/3 ngày | 16.500 đ/3 ngày | 9,09 đồng/10 Kbyte | 10 đồng/10 Kbyte | |
| k) | D1 |
100 |
7.272,73 đ/ngày | 8.000 đ/ngày | 9,09 đồng/10 Kbyte | 10 đồng/10 Kbyte | |
| II | GÓI CƯỚC VỚI TỐC ĐỘ TỐI ĐA 7,2 Mbps | ||||||
| a) | Surf30 | Sau khi kích hoạt dịch vụ phải đăng ký gói | 5Gbyte (5.120 Mbyte |
272.727 đồng/30 ngày | 300.000 đồng/30 ngày | 9,09 đồng/10 Kbyte | 10 đồng/10 Kbyte |
| b) | Surf7 | 1Gbyte (1.024 Mbyte |
72.727 đồng/7 ngày | 80.000 đồng/7 ngày | 9,09 đồng/10 Kbyte | 10 đồng/10 Kbyte | |
| c) | Surf1 | 250 Mbyte | 10.909 đồng/ngày | 12.000 đồng/ngày | 9,09 đồng/10 Kbyte | 10 đồng/10 Kbyte | |
1. Nguyên tắc tính cước
- Các gói cước nêu trên được cung cấp cho các thuê bao trả sau và trả trước đang hoạt động trên mạng MobiFone.
- Đối với thuê bao không sử dụng thiết bị đầu cuối 3G và/hoặc thường xuyên hoạt động ở vùng phủ sóng 2G thì chỉ nên đăng gói cước với tốc độ tối đa 384 Kbps.
- Đối với thuê bao sử dụng thiết bị đầu cuối 3G và thường xuyên hoạt động ở vùng phủ sóng 3G thì có thể đăng ký sử dụng gói cước với tốc độ tối đa 384 Kbps hoặc 7,2 Mbps.
- Đối với thuê bao trả trước, cước sử dụng dịch vụ Mobile Internet sẽ được trừ vào tài khoản thưởng trước, trong trường hợp tài khoản thưởng không đủ tiền để trừ hoặc hết tiền thì sẽ tiếp tục trừ vào tài khoản chính của khách hàng.
- Cước sử dụng được tính trên tổng dung lượng download và upload. Đơn vị tính cước tối thiểu là 10 Kbyte (mười kilobytes), phần lẻ chưa đến 10 Kbyte được tính tròn thành 10 Kbyte.
- Sau khi gói cước ngày của khách hàng hết hạn sử dụng hoặc sau khi thực hiện hủy gói, cước sử dụng dịch vụ Mobile Internet được tính theo giá quy định của gói M0.
- Đối với gói M10, M25, M50: Lưu lượng miễn phí trong gói chỉ tính trong thời hạn 30 ngày của gói cước. Nếu khách hàng không sử dụng hết sẽ không được bồi hoàn lại và không được chuyển sang 30 ngày tiếp theo.
2. Cước đăng ký/hủy/kiểm tra dung lượng gói dịch vụ Mobile Internet (đã bao gồm thuế GTGT).
- Các câu lệnh qua SMS: 200 đồng/SMS (tính cước SMS MO gửi đến số 999).
- Các câu lệnh qua USSD: 200 đồng/lệnh yêu cầu.
- Đăng ký qua kênh bán hàng: Miễn phí.
Nguồn http://www.mobifone3g.com.vn