An Khanh Telecom

Trang chủ » Điện thoại cố định » HomePhone Viettel » Bảng giá cước

Bảng giá cước

DỊCH VỤ HOMEPHONE HÌNH THỨC TRẢ TRƯỚC

1.   Giá cước (đã bao gồm 10% VAT – áp dụng từ ngày 01/06/2009):

 

TT

NỘI DUNG

GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ

Danh mục

Chi tiết

1

Cước thuê bao

 

733đ/ ngày

2

Cước gọi nội hạt

 

220 đ/phút

3

Cước gọi vào Cityphone cố định

Gọi nội hạt

Áp dụng như cước gọi nội hạt

Gọi liên tỉnh

Áp dụng như cước gọi liên tỉnh

4

Cước gọi vào Cityphone di động

 

400đ/ phút

5

Cước gọi liên tỉnh:

Gọi liên tỉnh qua 178

840đ/ phút

Gọi liên tỉnh truyền thống

1.000đ/ phút

6

Cước gọi đến mạng di động:

Gọi đến mạng Viettel

990đ/ phút

Gọi đến các mạng khác

1.090đ/ phút

7

Cước gọi quốc tế:

Gọi truyền thống hoặc qua 178

3.600đ/ phút

Gọi Inmarsat

Xem tại đây

8

Cước gọi mạng VSAT

 

4.000đ/ phút

9

Cước nhắn tin SMS:

Nhắn tin tới HomePhone hoặc thuê bao di động trong nước

350đ/ bản tin

Nhắn tin quốc tế:

2.500đ/ bản tin

 

2.   Mệnh giá thẻ:

 

TT

Mệnh giá thẻ (đồng)

Thời hạn chờ nạp tiền (ngày)

Thời gian giữ số (ngày)

1

50.000

60

60

2

100.000

60

60

3

200.000

60

60

4

300.000

60

60

5

500.000

60

60

 

3.   Quy định về thời hạn thẻ:

-     Sau khi thuê bao không còn tiền trong tài khoản, nếu khách hàng không nạp thẻ, Viettel Telecom sẽ khóa chiều gọi đi.

-     Thời hạn chờ nạp tiền: 60 ngày.

-     Sau thời hạn chờ nạp tiền, nếu khách hàng không nạp thẻ khôi phục lại hoạt động, Viettel Telecom sẽ khóa 2 chiều

 

DỊCH VỤ HOMEPHONE HÌNH THỨC TRẢ SAU

TT

NỘI DUNG

GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ

Danh mục

Chi tiết

1

Cước thuê bao

 

22.000đ/ tháng

2

Cước gọi nội hạt

 

220 đ/phút

3

Cước gọi vào Cityphone cố định

Gọi nội hạt

Áp dụng như cước gọi nội hạt

Gọi liên tỉnh

Áp dụng như cước gọi liên tỉnh

4

Cước gọi vào Cityphone di động

 

400đ/phút

5

Cước gọi liên tỉnh:

Gọi liên tỉnh qua 178

840đ/ phút

Gọi liên tỉnh truyền thống

1.000đ/ phút

6

Cước gọi đến mạng di động:

Gọi đến mạng Viettel

990đ/ phút

Gọi đến các mạng khác

1.090đ/ phút

7

Cước gọi quốc tế:

Gọi truyền thống hoặc qua 178

3.600đ/ phút

Gọi Inmarsat

Xem tại đây

8

Cước gọi mạng VSAT

 

4.000đ/ phút

9

Cước nhắn tin SMS:

Nhắn tin tới HomePhone hoặc thuê bao di động trong nước

350đ/ bản tin

Nhắn tin quốc tế:

2.500đ/ bản tin

 ** Giá cước đã bao gồm 10% VAT 
 

4. Quy định thời gian sử dụng của Thuê bao HomePhone


Hình thức


Loại hình


Thời điểm chặn 1 chiều


Thời điểm chặn 2 chiều


Thời điểm cắt/hủy

Số ngày SD tối thiểu

Trả trước


HP thường


Hết tiền trong TK

60 ngày sau khi chặn 1 chiều

60 ngày sau khi chặn 2 chiều



120

HP không cước thuê bao

90 ngày không phát sinh cuộc gọi đi/đến



210

Trả sau

HP thường

Ngày 25 tháng n+1 không đóng cước nợ tháng n



175

HP không cước thuê bao

Ngày 25 tháng n+1 không đóng cước nợ tháng n



175

 

III.  Quy định về giảm cước giờ thấp điểm:

1.  Quy định về các cuộc gọi trong giờ thấp điểm:

-     Các cuộc gọi phát sinh vào những giờ sau được tính là cuộc gọi giờ thấp điểm:

-     Cuộc gọi phát sinh từ 23 giờ hôm trước đến 7 giờ sáng ngày hôm sau các ngày từ thứ 2 đến thứ 7 trong tuần; cả ngày chủ nhật và các ngày lễ.

2.  Quy định về giảm cước giờ thấp điểm:

-     Cuộc gọi nội hạt, Quốc tế, gọi đến mạng CityPhone cố định, gọi vào mạng VSAT, gọi 1080/108: Không giảm cước giờ thấp điểm.

-     Cuộc gọi vào mạng Cityphone di động giờ thấp điểm: 280 đồng/phút

-     Cuộc gọi vào mạng di động: giảm 30% cước giờ thấp điểm;

-     Cuộc gọi liên tỉnh: giảm 20% cước giờ thấp điểm; 

IV.  Các quy định khác:

-     Toàn bộ cước phát sinh chiều đi bao gồm cước thoại, cước nhắn tin SMS … được thu ở thuê bao chủ gọi.

-     Đơn vị tính cước:

+    Cuộc gọi nội hạt, gọi vào mạng CityPhone nội tỉnh: theo phương thức 1+1 phút. Phần lẻ của 1 phút được làm tròn thành 1 phút;

+    Cuộc gọi 1080/1088/1081: theo phương thức 1+1 phút

+    Các cuộc gọi khác được tính cước trên từng giây ngay sau 6 giây đầu tiên. Cuộc gọi chưa đến 06 giây được làm tròn thành 06 giây. 

-     Quy định về tài khoản: Từ ngày 01/10/2009, các thuê bao Homephone trả trước của Viettel áp dụng tính năng 1 sim 2 tài khoản: tài khoản gốc và tài khoản khuyến mại.

+    Tài khoản gốc bao gồm: Số tiền trong tài khoản sau khi kích hoạt sim, số tiền ghi trên mệnh giá thẻ nạp. Khách hàng có thể sử dụng tài khoản gốc để sử dụng tất cả các dịch vụ do Viettel cung cấp.

+    Tài khoản khuyến mại là tài khoản gồm 15.000đ tiền khuyến mại cước sử dụng được cộng hàng tháng của thuê bao HomePhone không cước thuê bao. Khách hàng chỉ được sử dụng tài khoản khuyến mại để gọi và nhắn tin trong nước (không bao gồm các dịch vụ giá trị gia tăng).

+    Thời gian sử dụng: là thời gian cho phép khách hàng sử dụng tài khoản gốc, tài khoản khuyến mại. 

-     Cách trừ cước trong tài khoản gốc và tài khoản khuyến mại:

+    Đối với các hướng gọi và nhắn tin trong nước (trừ các dịch vụ giá trị gia tăng), hệ thống của Viettel sẽ trừ tiền trong tài khoản khuyến mại trước. Khi tiền trong tài khoản khuyến mại hết thì cước phát sinh sẽ trừ vào tài khoản gốc.

+    Đối với các hướng gọi và nhắn tin quốc tế, các dịch vụ giá trị gia tăng: cước sử dụng sẽ trừ trực tiếp tài khoản gốc.

+    Đối với thuê bao HomePhone không cước thuê bao, trường hợp khách hàng không sử dụng hết số tiền khuyến mại cước sử dụng hàng tháng (15.000đ/ tháng), Viettel không cho phép cộng dồn số tiền khuyến mại còn dư sang các tháng tiếp theo. 

-     Để kiểm tra tài khoản, khách hàng thao tác trên bàn phím:

+    Thao tác: *101# , OK để kiểm tra số tiền TK gốc;

+    Thao tác: *102#, OK để kiểm tra số tiền của tài khoản khuyến mại..

 

 CƯỚC PHÍ CÀI ĐẶT LẠI VÙNG HOẠT ĐỘNG CỦA HOMEPHONE (PHÍ RESETZONE)

-    Thuê bao HomePhone được resetzone trong phạm vi toàn tỉnh, thành phố. 

-    Phí resetzone: Miễn phí resetzone lần đầu tiên đối với tất cả các thuê bao HomePhone. Từ lần tiếp theo tính phí: 10.000 đồng/lần reset (áp dụng cho cả thuê bao trả sau và trả trước), trong đó:

+    Đối với thuê bao trả trước: Trừ 10.000 đồng trực tiếp vào tài khoản khách hàng.

+    Đối với thuê bao trả sau: Thu phí biến động dịch vụ resetzone 10.000đ/lần (khách hàng đến cửa hàng thực hiện giao dịch).

Chi tiết xin liên hệ 19008198 (200đ/phút) để được hỗ trợ trực tiếp./.


Website được xây dựng bởi Cty TNHH Thương mại và Dịch vụ viễn thông An Khánh

Văn phòng giao dịch tại Hà Nội : Số 25, ngõ 178 Thái Hà, Đống Đa, Hà Nội.

Chi nhánh Hồ Chí Minh : Số 433/10 Hai Bà Trưng, Phường 8, Quận 3, Hồ Chí Minh.

Bản quyền nội dung thuộc về viettelonline.com. Tư liệu minh họa khác sở hữu bởi chủ sở hữu.